<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>trường ở SEOUL &#8211; DU HỌC HÀN QUỐC &#8211; TIÊN PHONG</title>
	<atom:link href="https://tienphongedu.com/tag/truong-o-seoul/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://tienphongedu.com</link>
	<description>Tư Vấn Du Học Hàn Quốc - Xử lý hồ sơ trực tiếp - Tỉ lệ đỗ trên 90%</description>
	<lastBuildDate>Thu, 09 May 2024 09:30:11 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=5.8.3</generator>
	<item>
		<title>Trường đại học Chung Ang Hàn Quốc &#8211; SEOUL</title>
		<link>https://tienphongedu.com/truong-hoc-han-quoc/truong-dai-hoc-chung-ang-han-quoc-seoul.html</link>
					<comments>https://tienphongedu.com/truong-hoc-han-quoc/truong-dai-hoc-chung-ang-han-quoc-seoul.html#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Du Học Hàn Quốc Tiên Phong Education]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 06 Apr 2022 00:23:54 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Trường học Hàn Quốc]]></category>
		<category><![CDATA[đại học chung ang]]></category>
		<category><![CDATA[trường chung ang]]></category>
		<category><![CDATA[trường ở SEOUL]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://trangduhochanquoc.com/?p=349</guid>

					<description><![CDATA[<p>Đại học Chung Ang Hàn Quốc nằm trong top 10 trường Đại học tốt nhất Hàn Quốc trong nhiều năm liền. TrangDuHocHanQuoc chia sẻ thông tin về chuyên ngành đào tạo, học phí, học bổng và chi phí trọn gói khi du học ngôi trường này. 1.Thông tin chung về trường đại học Chung Ang ... <a title="Trường đại học Chung Ang Hàn Quốc &#8211; SEOUL" class="read-more" href="https://tienphongedu.com/truong-hoc-han-quoc/truong-dai-hoc-chung-ang-han-quoc-seoul.html" aria-label="More on Trường đại học Chung Ang Hàn Quốc &#8211; SEOUL">Read more</a></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://tienphongedu.com/truong-hoc-han-quoc/truong-dai-hoc-chung-ang-han-quoc-seoul.html">Trường đại học Chung Ang Hàn Quốc &#8211; SEOUL</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://tienphongedu.com">DU HỌC HÀN QUỐC - TIÊN PHONG</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><em>Đại học Chung Ang Hàn Quốc nằm trong top 10 trường Đại học tốt nhất Hàn Quốc trong nhiều năm liền. TrangDuHocHanQuoc chia sẻ thông tin về chuyên ngành đào tạo, học phí, học bổng và chi phí trọn gói khi du học ngôi trường này.</em></p>
<h2><span id="id_1"><b>1.Thông tin chung về trường đại học Chung Ang</b></span></h2>
<ul>
<li>Địa chỉ trụ sở chính: 84 Heukseok-ro, Heukseok-dong, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc.</li>
<li>Địa chỉ cơ sở Anseong: Daedeok-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc.</li>
<li>Thành lập năm 1918</li>
<li>Loại hình trường: Trường Tư thục</li>
<li>Số lượng sinh viên: 33.600 (thống kê tháng 12/2018).</li>
<li>Giảng viên: 700 giáo sư và 550 giảng viên khác.</li>
<li>Website: <em>https://neweng.cau.ac.kr</em></li>
</ul>
<p><img loading="lazy" class="alignnone size-full wp-image-706" src="https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/dai-hoc-chung-ang-han-quoc-min.jpg" width="600" height="400" alt="Trường đại học Chung Ang Hàn Quốc" srcset="https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/dai-hoc-chung-ang-han-quoc-min.jpg 600w, https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/dai-hoc-chung-ang-han-quoc-min-300x200.jpg 300w" sizes="(max-width: 600px) 100vw, 600px" /></p>
<p style="text-align: center;"><em>Trường đại học Chung Ang Hàn Quốc</em></p>
<p><b>THÀNH TÍCH của trường</b></p>
<p>Sau hơn 100 năm xây dựng và phát triển, trường Chung Ang đã đạt được những thành tựu nổi bật đáng kể như:</p>
<ul>
<li>Năm 2013, trường xếp thứ 8 trong danh sách các trường đại học giảng dạy và đào tạo sân khấu điện ảnh, nhiếp ảnh tại Hàn Quốc tốt nhất (theo Báo Korea Joongang Daily).</li>
<li>Đứng thứ 7 trong top những trường danh tiếng nhất Hàn</li>
<li>Xếp thứ 12 ở HQ và thứ 71 ở khu vực Châu Á trong danh sách những trường Đại học tốt nhất theo đánh giá của tờ QS (Quacquarelli Symonds)</li>
<li>Là trường đại học đầu tiên tại Hàn Quốc mở các khoa đào tạo về Dược, Quản trị kinh doanh, Truyền thông đại chúng, Quảng cáo, Quan hệ công chúng, Quan hệ quốc tế, Nhiếp ảnh và nghiên cứu kịch-phim.</li>
<li>Đứng thứ 4 về tỉ lệ có sinh viên trao đổi ra nước ngoài nhiều nhất (vì trường  hợp tác với rất nhiều trường đại học nước ngoài).</li>
</ul>
<p><b>CỰU SINH VIÊN NỔI BẬT</b>:</p>
<p>Diễn viên Kim Soo Hyun, ca sĩ Yuri (SNSD), Ca sĩ SeungRi (BigBang), diễn viên Jang Hana, ca sĩ Go Ara, diễn viên – ca sĩ Kim Hee Sun, Hyun Bin..</p>
<p><img loading="lazy" class="alignnone size-full wp-image-707" src="https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/hyun-bin-2-min.jpg" width="600" height="400" alt="Diễn viên hạng A Hyun Bin" srcset="https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/hyun-bin-2-min.jpg 600w, https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/hyun-bin-2-min-300x200.jpg 300w" sizes="(max-width: 600px) 100vw, 600px" /></p>
<p style="text-align: center;"><em>Trung úy Ri Jeong Hyeok(Hyun Bin) trong Crash landing on you</em></p>
<h2><span id="id_2"><b>2. Chuyên ngành học cụ thể trường đại học Chungang</b></span></h2>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td><b>Khối ngành</b></td>
<td><b>Cơ sở Seoul</b></td>
<td><b>Cơ sở Anseong</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Khoa học Xã hội và Nhân văn</b></td>
<td>Văn học và Ngôn ngữ Hàn Quốc, Văn học và ngôn ngữ Anh, Văn hóa và Ngôn ngữ Châu Âu, Tiếng Đức/Pháp/Nhật, Văn hóa Nhật Bản, Tâm lý học, Triết học, Triết học Phương Đông/Tây, Lịch sử, Thư viện và khoa học thông tin</p>
<p>Giáo dục, Luật, Khoa học Chính trị và Quan hệ quốc tế, Hành chính công, Kinh tế, Kinh tế ứng dụng, Quản trị kinh doanh, Thương mại quốc tế, Kế toán, Phúc lợi xã hội</p>
<p>Truyền thông, Quảng cáo &amp; Quan hệ công chúng, Quy hoạch đô thị &amp; Bất động sản, Xã hội học, Thống kê, Khoa học thể thao, Nghiên cứu trẻ em và vị thành niên</p>
<p>Nghiên cứu văn hóa. Nghiên cứu Đông Bắc Á (gồm Nghiên cứu Trung Quốc, Văn hóa Nga, Phát triển và hợp tác với Bắc Triều Tiên).</p>
<p>Kinh doanh Văn hóa Nghệ thuật, Quản trị nhân lực, Nghiên cứu Đức và Châu Âu, Phát triển nguồn Nhân lực.</td>
<td>Không đào tạo</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Khoa học tự nhiên</b></td>
<td>Vật lý, Hóa học, Toán học</p>
<p>Khoa học đời sống, Điều dưỡng, Nhà thuốc</p>
<p>Công nghiệp dược phẩm  Plenary</td>
<td>Hệ thống Công nghệ sinh học</p>
<p>Khoa học động vật và Công nghệ</p>
<p>Công nghệ và khoa học thực phẩm</p>
<p>Thực phẩm và dinh dưỡng</p>
<p>Đồ ăn dinh dưỡng</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Kỹ thuật</b></td>
<td>Xây dựng dân dụng</p>
<p>Kỹ thuật đô thị</p>
<p>Kiến trúc</p>
<p>Kỹ thuật hóa học và Khoa học Vật liệu</p>
<p>Cơ khí</p>
<p>Kỹ thuật</p>
<p>Điện và Kỹ thuật điện tử</p>
<p>Kỹ thuật và Khoa học máy tính</p>
<p>Kỹ thuật tích hợp</p>
<p>Hệ thống năng lượng</td>
<td>&nbsp;</p>
<p>Công nghệ thể thao</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Nghệ thuật</b></td>
<td>Âm nhạc học (lý thuyết)</p>
<p>Âm nhạc Hàn Quốc</p>
<p>Tạo hình nghệ thuật và nhiếp ảnh: Nhiếp ảnh, Tranh phương tây, Tranh Hàn Quốc, Điêu khắc, Khoa học nghệ thuật. Thiết kế thời trang, Biểu diễn nghệ thuật, Khoa học nghệ thuật</p>
<p>Văn học và nội dung nghệ thuật</td>
<td>Vũ đạo, Nghệ thuật truyền thông mới</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Y học</b></td>
<td>Giải phẫu, Sinh lý học, Hóa sinh, Bệnh lý học, Dược lý, Vi sinh,Y tế dự phòng, y tế, Sinh học môi trường, Khoa học y sinh, Phẫu thuật, Sản khoa &amp; Phụ khoa</p>
<p>Nhi khoa, Tâm thần, Chỉnh hình, Thần kinh, Phẫu thuật, Tạo hình và phẫu thuật chỉnh hình, Khoa tai mũi họng, Phòng thí nghiệm Y học,</p>
<p>Phục hồi chức năng, Nha khoa.</td>
<td>Không đào tạo</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>⇒ Cơ sở chính ở Seoul đào tạo rất nhiều chuyên ngành, nhưng cơ sở ở  Anseong chỉ đào tạo một số chuyên ngành, đặc biệt là các chuyên ngành tự nhiên.</p>
<h2><span id="id_3"><b>3. Học phí đại học Chung Ang 2020</b></span></h2>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td><b>Chuyên ngành</b></td>
<td><b>Học phí tại Seoul</b></td>
<td><b>Học phí tại Anseong</b></td>
</tr>
<tr>
<td>Nhân văn và Khoa học Xã hội</td>
<td>6.812.000 won/năm</p>
<p>(khoảng 136,5 triệu VNĐ)</td>
<td>6.812.000 won/năm.</p>
<p>(khoảng 136,5 triệu VNĐ)</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa học tự nhiên</td>
<td>8.433.000 won/năm</p>
<p>(khoảng 169 triệu VNĐ)</td>
<td>7.938.000 won/năm.</p>
<p>(khoảng 159 triệu VNĐ)</p>
<p>&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td>Nghệ thuật và giáo dục</td>
<td>8.882.000 won/năm</p>
<p>(khoảng 178 triệu VNĐ)</td>
<td>8.940.000 won/năm.</p>
<p>(khoảng 179 triệu VNĐ)</p>
<p>&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật</td>
<td>9.036.000 won/năm.</p>
<p>(khoảng 181 triệu VNĐ)</p>
<p>&nbsp;</td>
<td>9.036.000 won/năm</p>
<p>(khoảng 181 triệu VNĐ)</td>
</tr>
<tr>
<td>Y học</td>
<td>10.992.000 won/năm</p>
<p>(khoảng 220 triệu VNĐ)</td>
<td>10.992.000 won/năm</p>
<p>(khoảng 220,3 triệu VNĐ)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>⇒ Học phí đại học Chung Ang nhìn chung đắt hơn một chút so với những trường đại học ở các khu vực khác.</p>
<h2><span id="id_4"><b>4. Học bổng đại học Chung Ang 2020</b></span></h2>
<h3><b>Học bổng dành cho sinh viên quốc tế bậc Đại học</b></h3>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td><b>Kỳ học</b></td>
<td><b>Nghệ thuật tự do, Khoa học xã hội, Nghệ thuật, Giáo dục thể chất</b></td>
<td><b>Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật,</b></p>
<p><b>Y học</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>1</b></td>
<td>– TOPIK Cấp 6 trở lên, hoặc có TOEFL</p>
<p>– 91(IBT)/TOEIC 780 / IELTS 6.5 trở lên ⇒ Miễn toàn bộ học phí.</p>
<p>-TOPIK Cấp 5 trở lên: Giảm 70% học phí.</p>
<p>– Học sinh xuất sắc được chọn (Dựa vào điểm nhập học): Miễn 50% học phí</td>
<td>Học bổng được xét dựa trên điểm trung bình học tập (GPA) theo hồ sơ nhập học: từ 70 điểm trở lên (theo thang điểm 100) ⇒ Miễn toàn bộ học phí kỳ học đầu tiên</td>
</tr>
<tr>
<td><b>2</b></td>
<td>GPA từ 4.3 trở lên : 50% miễn học phí</p>
<p>GPA từ 3.0 – 4.3: miễn 30% học phí</p>
<p>&nbsp;</td>
<td>Học bổng được tính dựa trên điểm GPA của học kỳ trước.</p>
<p>GPA từ 3.0 trở lên ⇒ Miễn toàn bộ học phí của kỳ tiếp theo</td>
</tr>
<tr>
<td><b>3 và 4</b></td>
<td colspan="2">Học bổng sẽ được tính dựa theo điểm GPA của học kỳ trước, cụ thể:</p>
<ul>
<li>GPA từ 4.3 trở lên : 50% miễn học phí</li>
<li>GPA từ 3.0 – 4.3: miễn 30% học phí</li>
</ul>
</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Điều kiện</b></td>
<td colspan="2">– Tín chỉ: Để nhận học bổng ở các kỳ học 2, 3, 4 DHS phải đăng ký học ít nhất là 6 tín chỉ trở lên. Nếu điểm GPA của bạn có đủ điều kiện để nhận học bổng nhưng không đủ số tín chỉ đã quy định ⇒ không được nhận học bổng.</p>
<p>– Gia hạn học bổng: DHS nhận học bổng ở kỳ trước, nếu điểm GPA ở kỳ sau duy trì từ 3.0 trở lên thì học bổng sẽ tự động được gia hạn. Nếu không kỳ sau học bổng sẽ tự động bị hủy.</p>
<p>– Miễn 100% học phí: Trường hợp miễn 100% học phí: DHS chỉ được miễn học phí,  phí nhập học và các khoản phí khác vẫn phải đóng bình thường.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><b>Học bổng CAYSS cho DHS sau Đại học</b></h3>
<p><strong>CAYSS</strong> là học bổng Nhà khoa học trẻ của Đại học Chung Ang, tên tiếng Anh là Chung-Ang University Young Scientist Scholarship. Học bổng áp dụng cho những bạn theo học bậc thạc sĩ và tiến sĩ.</p>
<p><b><i>Giá trị học bổng:</i></b></p>
<ul>
<li>Miễn toàn bộ học phí trong 4 kỳ học.</li>
<li>Miễn phí đăng ký ($100).</li>
<li>Phụ cấp ít nhất 500.000 Won/tháng.</li>
</ul>
<p><img loading="lazy" class="alignnone size-full wp-image-708" src="https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/hoc-bong-truong-dai-hoc-chung-ang-han-quoc-min.jpg" width="600" height="400" alt="Học bổng đại học Chung Ang Hàn Quốc" srcset="https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/hoc-bong-truong-dai-hoc-chung-ang-han-quoc-min.jpg 600w, https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/hoc-bong-truong-dai-hoc-chung-ang-han-quoc-min-300x200.jpg 300w" sizes="(max-width: 600px) 100vw, 600px" /></p>
<p style="text-align: center;"><em>Học bổng đại học Chung Ang</em></p>
<h3><b><i>Điều kiện nhận học bổng:</i></b></h3>
<ul>
<li>Sinh viên quốc tế đăng ký học chuyên ngành Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Dược và Y học tại trường Chung Ang.</li>
<li>Phải được giảng viên chính thức của trường giới thiệu nhận học bổng</li>
<li>Là sinh viên đến từ các nước ở Châu Á hoặc các nước đang phát triển khác (không dành cho những nước kém phát triển và phát triển)</li>
<li>Phải duy trì điểm GPA các kỳ học từ 3.5 trở lên.</li>
<li>Cam kết sau khi tốt nghiệp:</li>
</ul>
<ul>
<li>Với thạc sĩ: có ít nhất một bài viết được đăng trên trang JCR kèm theo cả xác nhận đã xuất bản.</li>
<li>DHS cao học ngành Y: Phải có 1 bài đăng trên JCR, kèm theo xác nhận đã xuất bản.</li>
</ul>
<h2><span id="id_5"><b>5. Ký túc xá đại học Chung Ang</b></span></h2>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td><b>Campus</b></td>
<td><b>Seoul</b></td>
<td><b>Anseong</b></td>
</tr>
<tr>
<td>Tòa nhà</td>
<td>Blue Mir/ Future house #307</td>
<td>Yeji/ Myeongdu #701 ~ 706</td>
</tr>
<tr>
<td>Số lượng phòng</td>
<td>1116 phòng</td>
<td>970 phòng</td>
</tr>
<tr>
<td>Loại phòng</td>
<td>2 người/ phòng</td>
<td>2 người/ phòng</td>
</tr>
<tr>
<td>Cơ sở vật chất</td>
<td colspan="2">+ Phòng vệ sinh chung và phòng tắm đứng</p>
<p>+ Phòng xem TV/ Phòng máy tính/ Phòng thảo luận</p>
<p>+ Khu vực công cộng: máy giặt/ lò vi sóng/ máy lọc nước/ tủ lạnh.</p>
<p>+ Hệ thống wifi</p>
<p>+ Không được phép nấu ăn</td>
</tr>
<tr>
<td>Bữa ăn</td>
<td colspan="2">Các vé ăn được bán tại các nhà ăn trong trường</p>
<p>DHS có thể ăn tại trường hoặc ăn ngoài</td>
</tr>
<tr>
<td>Chi phí</td>
<td colspan="2">900.000 won/3 tháng == &gt; Tầm 3.300.000 won/năm (tương đương 66 triệu VNĐ)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><img loading="lazy" class="alignnone size-full wp-image-709" src="https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/ky-tuc-xa-dai-hoc-chung-ang-min.jpg" width="600" height="400" alt="Ký túc xá đại học Chung Ang" srcset="https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/ky-tuc-xa-dai-hoc-chung-ang-min.jpg 600w, https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/ky-tuc-xa-dai-hoc-chung-ang-min-300x200.jpg 300w" sizes="(max-width: 600px) 100vw, 600px" /></h2>
<p style="text-align: center;"><em><a href="https://tienphongedu.com/du-hoc-han-quoc/7-loai-nha-danh-cho-du-hoc-sinh-han-quoc.html">Ký túc xá</a> đại học Chung Ang</em></p>
<h2><span id="id_6"><b>6. Điều kiện tuyển sinh trường đại học Chung Ang</b></span></h2>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td>CHƯƠNG TRÌNH</td>
<td>ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÍ</td>
</tr>
<tr>
<td>Học 1 năm <a href="https://tienphongedu.com/du-hoc-han-quoc/chuyen-gia-noi-ve-con-khat-nhan-luc-tieng-han-quoc-tai-vn.html">tiếng Hàn</a></p>
<p>1 năm có 4 đợt nhập học (Tháng 3,6,9,12)</td>
<td>– Không cần thi đầu vào</p>
<p>– Đã tốt nghiệp THPT hoặc chuẩn bị tốt nghiệp (có giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời)</p>
<p>– Học lực 7.0 trở lên</td>
</tr>
<tr>
<td>Đào tạo hệ Đại học</p>
<p>1 năm có 2 đợt nhập học (Tháng 3 và tháng 9)</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</td>
<td>– Không cần thi đầu vào</p>
<p>– Tốt nghiệp THPT không quá 3 năm</p>
<p>– Học lực 7.0 trở lên</p>
<p>* Yêu cầu nếu có Ngôn ngữ:</p>
<p>Tiếng  Hàn Topik &gt;= cấp 3</p>
<p>(hoặc tiếng Anh: TOEFL 550, CBT 210, IBT 80, IELT5.5, TEPS 550)</td>
</tr>
<tr>
<td>Đào tạo hệ Thạc sỹ</td>
<td>– Tốt nghiệp đại học</p>
<p>– Tiếng  Hàn Topik &gt;= cấp 3</p>
<p>(hoặc tiếng Anh: TOEFL 550, CBT 210, IBT 80, IELT5.5, TEPS 550)</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Đại học Chung Ang là một trong những trường <a href="https://tienphongedu.com/truong-hoc-han-quoc/truong-dai-hoc-pai-chai-daejeon-han-quoc.html">đại học Hàn Quốc</a> là đối tác tuyển sinh lâu đời của TrangDuHocHanQuoc.Com:</p>
<p>– Hàn Quốc: 1 năm học phí + phí nhập học + phí xin thư mời ở trường Đại học Hàn Quốc.</p>
<p>– Phí kí túc, bảo hiểm: Sau khi nhập học sang trường sẽ nộp cho trường sau.</p>
<p>– Việt Nam: Phí hành chính: dịch thuật công chứng, hợp pháp hóa hồ sơ, chứng thực tại Đại sứ quá, phí chuyển phát nhanh, phí đại diện, phí máy bay.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://tienphongedu.com/truong-hoc-han-quoc/truong-dai-hoc-chung-ang-han-quoc-seoul.html">Trường đại học Chung Ang Hàn Quốc &#8211; SEOUL</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://tienphongedu.com">DU HỌC HÀN QUỐC - TIÊN PHONG</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienphongedu.com/truong-hoc-han-quoc/truong-dai-hoc-chung-ang-han-quoc-seoul.html/feed</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Đại học nữ sinh SOOKMYUNG &#8211; SEOUL</title>
		<link>https://tienphongedu.com/truong-hoc-han-quoc/dai-hoc-nu-sinh-sookmyung-seoul.html</link>
					<comments>https://tienphongedu.com/truong-hoc-han-quoc/dai-hoc-nu-sinh-sookmyung-seoul.html#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Du Học Hàn Quốc Tiên Phong Education]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 28 Feb 2022 20:56:47 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Trường học Hàn Quốc]]></category>
		<category><![CDATA[Trường nữ sinh]]></category>
		<category><![CDATA[trường ở SEOUL]]></category>
		<category><![CDATA[trường SOOKMYUNG]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://trangduhochanquoc.com/?p=204</guid>

					<description><![CDATA[<p>Đại học Nữ sinh Sookmyung thành lập vào năm 1906, là trường nữ sinh tư thục đầu tiên của Hàn Quốc tại thủ đô Seoul, là trường Đại học đầu tiên cung cấp chương trình bằng kép tại Hàn Quốc. Đại học nữ sinh SOOKMYUNG GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ SINH SOOKMYUNG ... <a title="Đại học nữ sinh SOOKMYUNG &#8211; SEOUL" class="read-more" href="https://tienphongedu.com/truong-hoc-han-quoc/dai-hoc-nu-sinh-sookmyung-seoul.html" aria-label="More on Đại học nữ sinh SOOKMYUNG &#8211; SEOUL">Read more</a></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://tienphongedu.com/truong-hoc-han-quoc/dai-hoc-nu-sinh-sookmyung-seoul.html">Đại học nữ sinh SOOKMYUNG &#8211; SEOUL</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://tienphongedu.com">DU HỌC HÀN QUỐC - TIÊN PHONG</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Đại học Nữ sinh Sookmyung thành lập vào năm 1906, là trường nữ sinh tư thục đầu tiên của Hàn Quốc tại thủ đô Seoul, là trường Đại học đầu tiên cung cấp chương trình bằng kép tại Hàn Quốc.</p>
<figure id="attachment_4006" class="wp-caption alignnone" aria-describedby="caption-attachment-4006"><img loading="lazy" class="alignnone size-full wp-image-722" src="https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/dai-hoc-nu-sinh-SOOKMYUNG.jpg" width="900" height="598" alt="" srcset="https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/dai-hoc-nu-sinh-SOOKMYUNG.jpg 900w, https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/dai-hoc-nu-sinh-SOOKMYUNG-300x199.jpg 300w, https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/dai-hoc-nu-sinh-SOOKMYUNG-768x510.jpg 768w" sizes="(max-width: 900px) 100vw, 900px" /><figcaption id="caption-attachment-4006" class="wp-caption-text">Đại học nữ sinh SOOKMYUNG</figcaption></figure>
<h2><b>GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ SINH SOOKMYUNG</b></h2>
<ul>
<li aria-level="1">Tên tiếng Anh: Sookmyung Women’s University</li>
<li aria-level="1">Tên <a href="https://tienphongedu.com/du-hoc-han-quoc/chuyen-gia-noi-ve-con-khat-nhan-luc-tieng-han-quoc-tai-vn.html">tiếng Hàn</a>: 숙명여자대학교</li>
<li aria-level="1">Năm thành lập: 1906</li>
<li aria-level="1">Website: www.sookmyung.ac.kr</li>
<li aria-level="1">Địa chỉ: 100, Cheongpa-ro 47-gil, Cheongpa Dong 2(i)-ga, Yongsan-gu, Seoul, Hàn Quốc.</li>
</ul>
<p>Trải qua hơn 114 năm hình thành và phát triển, với hệ giáo dục tốt và chất lượng giảng dạy được nâng cao, trường Đại Học Nữ sinh Sookmyung đã vươn tầm lên một trong những trường nữ sinh tốt nhất ở Hàn Quốc hiện nay.</p>
<p>Là trường Đại học đầu tiên ở Hàn Quốc cung cấp chương trình bằng kép, tức là một sinh viên có thể học song song 2 chuyên ngành. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên sẽ nhận được 2 tấm bằng Đại học thuộc 2 lĩnh vực khác nhau, vì thế cơ hội xin việc làm sẽ cao hơn. Đây là lý do trường Đại học Nữ sinh Sookmyung ngày càng có nhiều sinh viên quốc tế theo học.</p>
<p>Các chương trình đào tạo về khoa ngôn ngữ tiếng Hàn luôn được chú trọng giảng dạy nâng cao hiệu quả tiếng Hàn của các sinh viên quốc tế.</p>
<p><b><i>Thành tích đã đạt được: </i></b></p>
<ul>
<li aria-level="1">Top 10 Đại học nữ sinh tốt nhất Hàn Quốc</li>
<li aria-level="1">Top 20 Đại học tốt nhất Hàn Quốc</li>
<li aria-level="1">Có 19.000 sinh viên đang theo học</li>
<li aria-level="1">Được bầu chọn là trường đại học xuất sắc có hệ thống chứng nhận quản lý/thu hút sinh viên quốc tế trong bốn năm liên tiếp (2013 – 2016).</li>
</ul>
<h2><b>CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG </b></h2>
<ol>
<li>Học phí : 1.550.000 won/kỳ</li>
</ol>
<p>=&gt; Học phí 1 năm (4 học kỳ): 6.200.000 won</p>
<ol start="2">
<li>Phí nhập học : 60.000 won</li>
<li>Kỳ nhập học : tháng 3 – 6 – 9 – 12</li>
<li>Thông tin khoá học : Mỗi kỳ 10 tuần (200 giờ học)</li>
<li><a href="https://tienphongedu.com/du-hoc-han-quoc/7-loai-nha-danh-cho-du-hoc-sinh-han-quoc.html">Ký túc xá</a> :</li>
</ol>
<ul>
<li aria-level="1">Phòng 2 người: 1,560,000 won/ 6 tháng</li>
<li aria-level="1">Phòng đơn: 1,080,000 won/ 6 tháng</li>
</ul>
<ol start="6">
<li>Bảo hiểm: 80.000 won/ năm</li>
</ol>
<p><b>HỌC BỔNG (Chỉ dành cho Sinh viên Chính quy) </b></p>
<p>Sinh viên đáp ứng đủ điều kiện nhận học bổng sẽ được áp dụng mức giảm học phí đến 300.000 won.</p>
<p>Khi sinh viên được hưởng chính sách học bổng giảm học phí, sinh viên đó sẽ không được hưởng chương trình học bổng khác.</p>
<p>&nbsp;</p>
<ul>
<li aria-level="1"><b><i>Học bổng Dựa trên Điểm số </i></b></li>
</ul>
<p>Sinh viên nhận được điểm số cao nhất trong mỗi lớp học sẽ nhận được mức giảm 200.000 won khi đăng ký học trong kỳ tiếp theo (chỉ áp dụng cho lớp học có từ 7 sinh viên trở lên).</p>
<p>&nbsp;</p>
<ul>
<li aria-level="1"><b><i>Học bổng Dựa trên Sự chuyên cần</i></b></li>
</ul>
<p>Những sinh viên đi học đầy đủ 100% và không đi muộn buổi nào trong kỳ trước sẽ nhận được mức giảm 100.000 won khi đăng ký học trong kỳ tiếp theo.</p>
<h2><b>CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC</b></h2>
<p><img loading="lazy" class="alignnone size-full wp-image-723" src="https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/dai-hoc-nu-sinh-SOOKMYUNG-1.jpg" width="900" height="672" alt="" srcset="https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/dai-hoc-nu-sinh-SOOKMYUNG-1.jpg 900w, https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/dai-hoc-nu-sinh-SOOKMYUNG-1-300x224.jpg 300w, https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/dai-hoc-nu-sinh-SOOKMYUNG-1-768x573.jpg 768w" sizes="(max-width: 900px) 100vw, 900px" /></p>
<ul>
<li aria-level="1">Phí dự tuyển</li>
</ul>
<ol>
<li>150,000KRW</li>
<li>Khoa múa, Đại học âm nhạc và Đại học mỹ thuật: 200,000KRW</li>
</ol>
<ul>
<li aria-level="1">Phí dự tuyển sẽ không được hoàn lại sau khi nộp hồ sơ</li>
</ul>
<table border="2" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Đại học</strong></td>
<td><strong>Khoa và Phân khoa</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>Đại học Nhân văn</td>
<td>– Khoa Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc</p>
<p>– Khoa Văn hóa lịch sử</p>
<p>– Khoa Ngôn ngữ và văn hóa Pháp</p>
<p>– Khoa Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc</p>
<p>– Khoa Ngôn ngữ và văn hóa Đức</p>
<p>– Khoa Nhật Bản</p>
<p>– Khoa Thông tin thư viện</p>
<p>– Khoa Văn hóa du lịch: Chuyên ngành Văn hóa du lịch</td>
</tr>
<tr>
<td>Đại học Khoa học tự nhiên</td>
<td>– Khoa Hóa học</p>
<p>– Khoa Sinh học hệ thống</p>
<p>– Khoa Toán</p>
<p>– Khoa Thống kê</p>
<p>– Khoa múa</td>
</tr>
<tr>
<td>Đại học Kỹ thuật công nghệ</td>
<td>– Hóa chất và sinh học phân tử Kỹ thuật</p>
<p>– Ngành Công nghệ thông tin và truyền thông ICT: IT kỹ thuật; Chuyên ngành điện tử; Chuyên ngành ứng dụng vật lí</p>
<p>– Ngành Ứng dụng phần mềm: Chuyên ngành khoa học máy tính; Chuyên ngành phần mềm tổng hợp</p>
<p>– Khoa Hệ thống kỹ thuật</p>
<p>– Khoa Kỹ thuật cơ bản</td>
</tr>
<tr>
<td>Đại học Khoa học đời sống</td>
<td>– Khoa Quản lý tài nguyên và gia đình</p>
<p>– Khoa Phúc lợi trẻ em</p>
<p>– Khoa Thời trang</p>
<p>– Khoa Thực phẩm dinh dưỡng</td>
</tr>
<tr>
<td>Đại học Khoa học xã hội</td>
<td>– Khoa Chính trị ngoại giao</p>
<p>– Khoa Hành chính</p>
<p>– Khoa Quảng cáo và quan hệ công chúng</p>
<p>– Khoa Kinh tế người tiêu dùng</p>
<p>– Khoa Tâm lý xã hội</td>
</tr>
<tr>
<td>Đại học Luật</td>
<td>– Khoa Luật</td>
</tr>
<tr>
<td>Đại học Kinh tế thương mại</td>
<td>– Khoa Kinh tế</p>
<p>– Khoa Kinh doanh</td>
</tr>
<tr>
<td>Đại học âm nhạc</td>
<td>– Khoa Piano</p>
<p>– Khoa Nhạc cụ dây</p>
<p>– Khoa Thanh nhạc</p>
<p>– Khoa Sáng tác</td>
</tr>
<tr>
<td>Đại học Mỹ thuật</td>
<td>– Khoa Thiết kế đồ họa hình ảnh</p>
<p>– Khoa Thiết kế công nghiệp</p>
<p>– Khoa Thiết kế môi trường</p>
<p>– Khoa Công nghệ</p>
<p>– Khoa Hội họa</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Hợp tác quốc tế</td>
<td>– Chuyên ngành Hợp tác quốc tế</p>
<p>– Chuyên ngành Khởi nghiệp kinh doanh</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa ngôn ngữ và văn hóa Anh</td>
<td>– Chuyên ngành ngôn ngữ và văn hóa Anh</p>
<p>– Chuyên ngành TESL</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2">Khoa Phương tiện truyền thông</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><b>HỌC BỔNG</b></h2>
<ul>
<li aria-level="1">Học bổng nhập học</li>
</ul>
<p>– Học bổng A: Phí nhập học, 100% học phí</p>
<p>– Học bổng B: Phí nhập học, 70% học phí</p>
<p>– Học bổng C: Phí nhập học, 50% học phí</p>
<p>– Học bổng D: Phí nhập học</p>
<p>Hạng mục đánh giá: Bảng điểm ở cấp học trước, điểm ngoại ngữ, điểm phỏng vấn</p>
<ul>
<li aria-level="1">Học bổng khi đang theo học (Từ kỳ 2 đến kỳ 8)</li>
</ul>
<p>– GPA &gt; 3.5: 100% học phí</p>
<p>– GPA &gt; 3.3: 70% học phí</p>
<p>– GPA từ 3.0 ~ 3.3: 50% học phí</p>
<h2><b>CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC</b></h2>
<p>Phí xét tuyển</p>
<ol>
<li>150,000 won</li>
<li>Khối Nghệ thuật: 200,000 won</li>
</ol>
<p>* Phí xét tuyển không được hoàn lại sau khi hoàn tất nộp hồ sơ (ngoại trừ trường hợp bị hủy xét tuyển</p>
<p>do lý do từ phía nhà trường)</p>
<h3><i>  </i></h3>
<table border="2" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Khoa</strong></td>
<td><strong>Chuyên ngành</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Ngôn ngữ Văn hóa Hàn Quốc</td>
<td>Văn học cổ, Văn học hiện đại, Quốc ngữ, Giáo dục tiếng</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Lịch sử văn hóa</td>
<td>Lịch sử phương Đông, Lịch sử phương Tây, Lịch sử Hàn Quốc</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Ngôn ngữ văn hóa Pháp</td>
<td>Tiếng Pháp, Văn học Pháp</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Ngôn ngữ văn hóa Trung Quốc</td>
<td>Văn học Trung Quốc, Tiếng Trung Quốc</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Ngôn ngữ văn hóa Đức</td>
<td>Văn học Đức, Tiếng Đức</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Nhật Bản</td>
<td>Nhật Bản học</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Thông tin thư viện</td>
<td>Thông tin thư viện, Quản lý thư viện</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Lịch sử Mỹ thuật</td>
<td>Lịch sử Mỹ thuật</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Ngôn ngữ văn hóa Anh</td>
<td>Văn học Anh, Tiếng Anh, Biên dịch, TESOL (không có Tiến sĩ, chuyển tiếp)</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Văn hóa du lịch</td>
<td>&lt;M.A&gt; Quản trị du lịch, Quản trị văn hóa nghệ thuật</p>
<p>&lt;Ph.D&gt; Văn hóa du lịch</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Kinh doanh nhà hàng</td>
<td>Kinh doanh nhà hàng</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa giáo dục</td>
<td>Giáo dục triết học – Giáo dục, Giáo dục xã hội học – Giáo dục hành chính, Tư vấn – Định hướng xã hội (không có khóa kết hợp Thạc sĩ, Tiến sĩ), Tâm lý giáo dục học, Giáo dục trọn đời – Khoa học giáo dục</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Gia đình học</td>
<td>Gia đình học</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Phúc lợi trẻ em</td>
<td>Phúc lợi trẻ em – thanh thiếu niên, Điều trị tâm lý trẻ em, Giáo dục và bồi dưỡng trẻ em</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa chính trị ngoại giao</td>
<td>Chính trị ngoại giao</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa hành chính</td>
<td>Hành chính</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa tâm lý xã hội</td>
<td>Tâm lý học xã hội, Tâm lý học tội phạm, Tâm lý học tổ chức, Tâm lý học nhận thức</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Phương tiện truyền thông đại chúng</td>
<td>Phương tiện thông tin đại chúng (Media)</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Quảng cáo và PR</td>
<td>PR &amp; Quảng cáo</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Luật</td>
<td>Luật học</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Kinh tế</td>
<td>Kinh tế lý luận, Kinh tế ứng dụng, Lịch sử kinh tế, Kinh tế quốc tế</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Kinh tế người tiêu dùng</td>
<td>Kinh tế người tiêu dùng</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa kinh doanh</td>
<td>Tổ chức – nhân sự, Marketing, Kế toán, Quản lý vận hành sản xuất/MIS, Quản lý tài chính, Kinh doanh quốc tế/Chiến lược</td>
</tr>
<tr>
<td>Tâm lý xã hội học</td>
<td>Tâm lý xã hội học, Tâm lý học tội phạm/hình sự, Tâm lý nhóm/Tâm lý học tổ chức</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Global</td>
<td>Hợp tác quốc tế, Khởi nghiệp kinh doanh</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><em><b>Khối Khoa học Tự nhiên</b></em></h3>
<table border="2" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Khoa</strong></td>
<td><strong>Chuyên ngành</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa vật lý</td>
<td>Vật lý</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa hóa học</td>
<td>Hóa học vô cơ và hóa phân tích, Hóa học hữu cơ và ngành hóa sinh, Vật lý hóa học</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa sinh học</td>
<td>Sinh học hệ thống</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa toán</td>
<td>Toán học</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa thống kê</td>
<td>Thống kê học</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Thiết kế thời trang</td>
<td>Thiết kế thời trang</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa thực phẩm dinh dưỡng</td>
<td>&lt;M.A&gt; Thực phẩm dinh dưỡng, dinh dưỡng lâm sàng (không có hệ kết hợp)</p>
<p>&lt;Ph.D&gt; Thực phẩm dinh dưỡng</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Dược</td>
<td rowspan="2">Dược sinh học, Bào chế thuốc, Dược lâm sàng, Y tế và Xã hội</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa Bào chế thuốc</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><em><b>Khối Công nghệ</b></em></h3>
<table border="2" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Khoa</strong></td>
<td><strong>Chuyên ngành</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật IT</td>
<td>&lt;M.A&gt; Công nghệ IT</p>
<p>&lt;Ph.D&gt; Công nghệ IT, Khoa học Đa phương tiện</td>
</tr>
<tr>
<td>Công nghệ sinh hóa</td>
<td>Công nghệ sinh hóa</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa học máy tính</td>
<td>Khoa học máy tính</td>
</tr>
<tr>
<td>Kỹ thuật điện tử</td>
<td>Kỹ thuật điện tử</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống cơ khí</td>
<td>Công nghệ cơ khí</td>
</tr>
<tr>
<td>Chế tạo phần mềm</td>
<td>Phần mềm tổng hợp</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><em><b>Khối Năng khiếu</b></em></h3>
<table border="2" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Khoa</strong></td>
<td><strong>Chuyên ngành</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>Piano</td>
<td>Biểu diễn, đệm Piano</td>
</tr>
<tr>
<td>Dàn nhạc</td>
<td>Bộ gió, bộ dây, bộ gõ</td>
</tr>
<tr>
<td>Thanh nhạc</td>
<td>Thanh nhạc</td>
</tr>
<tr>
<td>Sáng tác</td>
<td>Sáng tác, Lý luận âm nhạc, Chỉ huy</td>
</tr>
<tr>
<td>Âm nhạc</td>
<td>Biểu diễn Piano, Bộ gió, Bộ dây, Thanh nhạc, Sáng tác, Lý luận âm nhạc, Âm nhạc trị liệu</td>
</tr>
<tr>
<td>Thiết kế công nghiệp</td>
<td>Thiết kế công nghiệp</td>
</tr>
<tr>
<td>Thiết kế đồ họa</td>
<td>Thiết kế đồ họa và hình ảnh</td>
</tr>
<tr>
<td>Thiết kế môi trường</td>
<td>Thiết kế kiến trúc, Thiết kế đô thị – cảnh quan- kiến trúc, Thiết kế nội thất</td>
</tr>
<tr>
<td>Thiết kế</td>
<td>Thiết kế đồ họa và hình ảnh động, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế không gian môi trường</td>
</tr>
<tr>
<td>Nghệ thuật tạo khuôn</td>
<td>Nghệ thuật thủ công, hội họa</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa thể dục</td>
<td>Thể dục</td>
</tr>
<tr>
<td>Múa</td>
<td>&lt;M.A&gt; Múa Hàn Quốc, Ballet, Múa hiện đại</p>
<p>&lt;Ph.D&gt; Múa</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3><em><strong>Chương trình liên ngành</strong></em></h3>
<table border="2" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Khoa</strong></td>
<td><strong>Chuyên ngành</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>Đông Á học</td>
<td>Đông Á học</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoa học Big Data tổng hợp</td>
<td>Big Data tổng hợp</td>
</tr>
<tr>
<td>Khí hậu môi trường năng lượng</td>
<td>Khí hậu môi trường năng lượng</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<h2><b>HỌC BỔNG</b></h2>
<ul>
<li aria-level="1"><b><i>Học bổng nhập học</i></b></li>
</ul>
<p>– Học bổng A: Phí nhập học, 100% học phí</p>
<p>– Học bổng B: Phí nhập học, 70% học phí</p>
<p>– Học bổng C: Phí nhập học, 50% học phí</p>
<p>– Học bổng D: Phí nhập học</p>
<p>Hạng mục đánh giá: Bảng điểm ở cấp học trước, điểm ngoại ngữ, điểm phỏng vấn.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<ul>
<li aria-level="1"><b><i>Học bổng khi đang theo học (Từ kỳ 2 đến kỳ 8)</i></b></li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
<p>– GPA &gt; 3.7: 80% học phí</p>
<p>– GPA từ 3.5 ~ 3.7: 70% học phí</p>
<p>– GPA từ 3.0 ~ 3.5: 50% học phí</p>
<p>Nếu thành tích học tập kỳ trước đó đạt trên 4.0 thì sinh viên cao học sẽ được hỗ trợ một phần chi phí lưu trú.</p>
<h2><b>KÝ TÚC XÁ</b></h2>
<p><img loading="lazy" class="alignnone size-full wp-image-724" src="https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/ky-tuc-xa-truong-sookmyung.jpg" width="800" height="600" alt="" srcset="https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/ky-tuc-xa-truong-sookmyung.jpg 800w, https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/ky-tuc-xa-truong-sookmyung-300x225.jpg 300w, https://tienphongedu.com/wp-content/uploads/2024/05/ky-tuc-xa-truong-sookmyung-768x576.jpg 768w" sizes="(max-width: 800px) 100vw, 800px" /></p>
<p>Chi phí (1 học kỳ, 4 tháng): 720,000 won ~ 1.540.000 won</p>
<p>Chi phí trên thay đổi theo từng loại phòng ký túc xá, đăng ký và đóng tiền phòng riêng khi muốn sử dụng phòng ký túc xá trong kỳ nghỉ.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://tienphongedu.com/truong-hoc-han-quoc/dai-hoc-nu-sinh-sookmyung-seoul.html">Đại học nữ sinh SOOKMYUNG &#8211; SEOUL</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://tienphongedu.com">DU HỌC HÀN QUỐC - TIÊN PHONG</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://tienphongedu.com/truong-hoc-han-quoc/dai-hoc-nu-sinh-sookmyung-seoul.html/feed</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
